Dự báo Thời tiết Thị trấn Trà Lĩnh - Trùng Khánh
bầu trời quang đãng
- Độ ẩm 86.6%
- Điểm ngưng 19°
- Gió 1.23 m/s
- UV 0
Dự báo thời tiết Thị trấn Trà Lĩnh - Trùng Khánh 48 giờ tới
21° / 22.6°
85 %
bầu trời quang đãng
21.4° / 22.1°
86 %
bầu trời quang đãng
21.4° / 22.9°
86 %
bầu trời quang đãng
21.7° / 22°
86 %
bầu trời quang đãng
21.8° / 21°
86 %
mây thưa
20.5° / 21.2°
86 %
mây thưa
20.9° / 20.1°
86 %
mây rải rác
20° / 20.6°
86 %
mây rải rác
20.9° / 20.1°
86 %
mây rải rác
19.1° / 20.7°
87 %
mây rải rác
20.1° / 20.3°
87 %
mây thưa
22.5° / 22.3°
80 %
mây thưa
25.7° / 25°
68 %
mây thưa
27.5° / 28.6°
58 %
mây thưa
28.9° / 29.9°
53 %
mây thưa
30° / 30.5°
50 %
mây rải rác
30.9° / 31.3°
48 %
mây rải rác
31° / 32.7°
46 %
mây cụm
32° / 32.3°
46 %
mây đen u ám
30.1° / 31.4°
54 %
mây đen u ám
28.1° / 30.7°
62 %
mây đen u ám
28.7° / 30.8°
69 %
mây đen u ám
24.3° / 25°
78 %
mây đen u ám
23.1° / 24.7°
81 %
mây đen u ám
23.6° / 24°
83 %
mây đen u ám
22.5° / 23.6°
84 %
mây cụm
22.2° / 22°
84 %
mây cụm
21.1° / 22.2°
83 %
mây cụm
22° / 22.4°
83 %
mây cụm
21.1° / 21.2°
83 %
mây cụm
21.1° / 21.8°
84 %
mây đen u ám
21.4° / 21.5°
84 %
mây cụm
21.2° / 22°
85 %
mây cụm
21.9° / 21.9°
85 %
mây rải rác
22° / 21.3°
85 %
mây rải rác
24° / 23.6°
79 %
mây rải rác
26.2° / 26.3°
67 %
mây rải rác
28.7° / 30.1°
58 %
mây rải rác
30.9° / 31.7°
50 %
mây rải rác
31.9° / 33°
47 %
mây rải rác
30.5° / 32.2°
51 %
mây rải rác
27.5° / 29.2°
64 %
mây rải rác
27.4° / 29.2°
66 %
mây đen u ám
26° / 26°
74 %
mây đen u ám
28.7° / 30.5°
70 %
mây đen u ám
26.2° / 26.2°
75 %
mây đen u ám
25.2° / 26.4°
79 %
mây đen u ám
25.5° / 26°
79 %
mây đen u ám
Dự báo thời tiết Thị trấn Trà Lĩnh - Trùng Khánh những ngày tới
21.3° / 29.8°
0.9 mm
19.5° / 31.5°
0 mm
21.1° / 31°
0 mm
22.2° / 25°
16 mm
21.3° / 25.7°
13.1 mm
22.3° / 28.8°
11.7 mm
23.6° / 28.4°
8.7 mm
23.2° / 31.2°
4.6 mm
Nhiệt độ và lượng mưa Thị trấn Trà Lĩnh - Trùng Khánh những ngày tới
Tin tức
Chất lượng không khí tại Thị trấn Trà Lĩnh - Trùng Khánh
Trung bình
Chất lượng không khí kém. Nhóm nhạy cảm có thể bị ảnh hưởng sức khỏe, như các vấn đề về hô hấp.
728.38
10.67
0.84
19.2
20.95
43.06
58.19
5.52