Dự báo Thời tiết Đông Hà - Quảng Trị
mây đen u ám
- Độ ẩm 93.3%
- Điểm ngưng 23.2°
- Gió 1.37 m/s
- UV 0
Dự báo thời tiết Đông Hà - Quảng Trị 48 giờ tới
24.9° / 25.3°
93 %
mây đen u ám
24° / 25.5°
93 %
mây đen u ám
24° / 25.1°
94 %
mây đen u ám
24° / 25.2°
95 %
mây đen u ám
24.3° / 25.6°
94 %
mưa vừa
24.8° / 25.6°
94 %
mưa vừa
25.5° / 26.6°
95 %
mưa vừa
25.3° / 26.5°
95 %
mưa vừa
24.9° / 25.9°
97 %
mưa vừa
25.9° / 26.8°
97 %
mưa cường độ nặng
25.3° / 26.4°
98 %
mưa cường độ nặng
24.9° / 25.7°
98 %
mưa cường độ nặng
24.7° / 25.7°
98 %
mưa cường độ nặng
24.7° / 25.7°
98 %
mưa cường độ nặng
24.4° / 25.6°
98 %
mưa cường độ nặng
24.1° / 26°
98 %
mưa cường độ nặng
25.8° / 26.7°
97 %
mưa cường độ nặng
25.6° / 26.6°
95 %
mưa vừa
25.3° / 26.5°
94 %
mưa vừa
25.3° / 26.9°
95 %
mưa vừa
24° / 25.3°
97 %
mưa cường độ nặng
24.1° / 25.9°
97 %
mưa vừa
24° / 25.7°
97 %
mưa vừa
25° / 26.5°
95 %
mưa vừa
24.8° / 26.6°
98 %
mưa cường độ nặng
24.6° / 26.2°
97 %
mưa cường độ nặng
25° / 26.7°
98 %
mưa vừa
25.5° / 26°
99 %
mưa cường độ nặng
25.4° / 26.1°
98 %
mưa rất nặng
25.9° / 26.9°
98 %
mưa cường độ nặng
25° / 26.2°
98 %
mưa cường độ nặng
24.3° / 25.8°
98 %
mưa cường độ nặng
25° / 26°
98 %
mưa cường độ nặng
25.7° / 26.5°
99 %
mưa rất nặng
24.1° / 26.3°
99 %
mưa rất nặng
24.1° / 25.3°
99 %
mưa rất nặng
24° / 25.9°
98 %
mưa cường độ nặng
23.7° / 24.8°
96 %
mưa cường độ nặng
24° / 24.3°
95 %
mưa cường độ nặng
23.8° / 24.3°
95 %
mưa nhẹ
23.7° / 25°
95 %
mưa nhẹ
23° / 24.3°
92 %
mưa nhẹ
23.7° / 24.6°
92 %
mưa nhẹ
23.9° / 25°
92 %
mây đen u ám
23.4° / 24.9°
92 %
mây đen u ám
23.2° / 24°
93 %
mây đen u ám
23.4° / 24.2°
93 %
mây đen u ám
23.7° / 24.1°
93 %
mây đen u ám
Dự báo thời tiết Đông Hà - Quảng Trị những ngày tới
24.1° / 26°
93.8 mm
23.9° / 25.2°
207.4 mm
22.4° / 26°
3.4 mm
23.5° / 30.6°
7.2 mm
24.2° / 28.3°
15 mm
23.7° / 28.8°
24.6 mm
24° / 28°
14.3 mm
23.3° / 26.8°
19.7 mm
Nhiệt độ và lượng mưa Đông Hà - Quảng Trị những ngày tới
Tin tức
Chất lượng không khí tại Đông Hà - Quảng Trị
Tốt
Chất lượng không khí sạch, ít hoặc không ảnh hưởng đến sức khỏe con người, thích hợp cho các hoạt động ngoài trời.
220.17
1.29
0
1.5
22.39
8.6
9.7
0.6