Dự báo Thời tiết Tân Tiến - Yên Sơn
bầu trời quang đãng
- Độ ẩm 86.6%
- Điểm ngưng 20.5°
- Gió 0.81 m/s
- UV 0
Dự báo thời tiết Tân Tiến - Yên Sơn 48 giờ tới
23.8° / 24.3°
85 %
bầu trời quang đãng
23° / 23.3°
86 %
bầu trời quang đãng
23.2° / 23.4°
87 %
bầu trời quang đãng
22.8° / 24°
88 %
bầu trời quang đãng
22.1° / 23.5°
89 %
bầu trời quang đãng
21.2° / 22.4°
90 %
bầu trời quang đãng
21.9° / 21.1°
91 %
mây rải rác
20.1° / 21°
92 %
mây thưa
20.9° / 21.1°
92 %
mây thưa
20.9° / 20.6°
91 %
mây thưa
20.5° / 20.4°
89 %
mây thưa
22.5° / 22.5°
80 %
mây thưa
25.8° / 25°
66 %
bầu trời quang đãng
28.9° / 29.9°
57 %
mây thưa
30.7° / 31.4°
50 %
mây thưa
31.4° / 33°
44 %
mây rải rác
33.2° / 34.2°
40 %
mây rải rác
35° / 36°
36 %
mây cụm
34.9° / 36°
35 %
mây đen u ám
35° / 34.1°
35 %
mây đen u ám
33° / 34.2°
41 %
mây đen u ám
30.8° / 32.3°
58 %
mây đen u ám
27.3° / 28.6°
66 %
mây đen u ám
26.4° / 26.9°
68 %
mây cụm
25.5° / 25.1°
72 %
mây đen u ám
24.9° / 25°
75 %
mây đen u ám
23.6° / 24.8°
78 %
mây đen u ám
23.6° / 23°
81 %
mây đen u ám
23.7° / 23.7°
83 %
mây đen u ám
22.4° / 23.4°
84 %
mây đen u ám
22° / 23°
86 %
mây đen u ám
22.6° / 22.9°
86 %
mây đen u ám
21.1° / 22.1°
87 %
mây đen u ám
21.5° / 22.1°
87 %
mây đen u ám
21.6° / 21.4°
87 %
mây đen u ám
23.5° / 23.4°
80 %
mây đen u ám
27° / 26.5°
69 %
mây đen u ám
28.1° / 30°
59 %
mây đen u ám
28.1° / 30.8°
62 %
mây đen u ám
28.6° / 30.9°
59 %
mây đen u ám
28.2° / 30°
63 %
mây đen u ám
33.1° / 35.4°
41 %
mây đen u ám
34.7° / 35.7°
38 %
mây đen u ám
33.7° / 35.1°
46 %
mây đen u ám
32° / 33.5°
56 %
mây đen u ám
30.4° / 34.8°
62 %
mây đen u ám
27.8° / 30.7°
70 %
mây đen u ám
26.6° / 26.9°
75 %
mây đen u ám
Dự báo thời tiết Tân Tiến - Yên Sơn những ngày tới
22.8° / 32.3°
5.8 mm
20.8° / 34.5°
0 mm
21.8° / 34.5°
0 mm
23.6° / 25.3°
2.4 mm
22.6° / 23.5°
2.7 mm
22.1° / 30°
8.7 mm
23.9° / 31.8°
14.1 mm
24° / 31.4°
3.7 mm
Nhiệt độ và lượng mưa Tân Tiến - Yên Sơn những ngày tới
Tin tức
Chất lượng không khí tại Tân Tiến - Yên Sơn
Trung bình
Chất lượng không khí kém. Nhóm nhạy cảm có thể bị ảnh hưởng sức khỏe, như các vấn đề về hô hấp.
479.39
2.1
0.83
6.72
32.17
41.88
46.32
1.55